Kasser English

photo

/ˈfəʊtəʊ/
danh từ
ảnh

photo (/ˈfəʊtəʊ/, danh từ) nghĩa là ảnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với photo

We cannot accept a damaged parcel without a photo.
wiː əkˈsept ei dˈæmɪdʒd ˈpɑːsl wiˈ aut ei ˈfoutou
Chúng tôi không nhận bưu kiện bị hỏng nếu không có ảnh.
Of course. And if anything arrives damaged, take a photo and we'll replace it.
ɔv kɔːs ænd if ˈeniθiɳ dˈæmɪdʒd teik ei ˈfoutou ænd riˈpleis it
Dĩ nhiên. Nếu món nào đến bị hỏng, chụp ảnh rồi chúng tôi thay.