Kasser English

phone

/foun/
danh từ
(ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói; (thông tục) máy điện thoại, dây nói

phone (/foun/, danh từ) nghĩa là (ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói; (thông tục) máy điện thoại, dây nói. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói; (thông tục) máy điện thoại, dây nói
    on the phone – có máy điện thoại; dùng máy điện thoại; đang gọi dây nói
  • động từ gọi dây nói; nói chuyện bằng dây nói

Câu ví dụ với phone

While she was reading, her phone fell on the floor.
wail ʃiː biː ˈriːdiɳ həː foun fel ɔn ðiː floor
Trong lúc cô ấy đang đọc sách, điện thoại rơi xuống sàn.
Sorry! I was cooking when you called, and I didn't hear the phone.
ˈsɔri ai biː ˈkukiɳ wen juː ænd ai ˈdɪdən hiə ðiː foun
Xin lỗi! Lúc bạn gọi mình đang nấu ăn nên không nghe thấy.
While I was looking for my phone, something touched my leg!
wail ai biː fɔː mai foun ˈsʌmθiɳ tʌtʃt mai leg
Trong lúc tôi đang tìm điện thoại, có gì đó chạm vào chân tôi!
Then I found my phone and turned on the light.
ðen ai faund mai foun ænd tˈɜːnd ɔn ðiː lait
Rồi tôi tìm thấy điện thoại và bật đèn.
The phone is on the table.
ðiː foun ˈɪz ɔn ðiː ˈteibl
Điện thoại ở trên bàn.

Cụm từ thường gặp có phone