Kasser English

not

/nɔt/
trạng từ
không; hẳn là, chắc là; (xem) but

not (/nɔt/, trạng từ) nghĩa là không; hẳn là, chắc là; (xem) but. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với not

Not really. I have a cough and my stomach hurts.
nɔt ˈriəli ai hæv ei kɔf ænd mai ˈstʌmək
Không hẳn. Mình bị ho và đau bụng.
Not yet. I have an appointment tomorrow.
nɔt jet ai hæv æn əˈpɔintmənt təˈmɔrou
Chưa. Mai mình có hẹn.
This umbrella is mine, not yours.
ðis ʌmˈbrelə ˈɪz mˈaɪn nɔt jɔːz
Cái ô này của tôi, không phải của bạn.
Not yet. I'm a little nervous about it.
nɔt jet ei ˈlitl ˈnəːvəs əˈbaut it
Chưa. Mình hơi lo về chuyện đó.
Do you mind cleaning the floor? – Not at all.
duː juː maind ˈkliːniɳ ðiː floor nɔt æt ɔːl
Bạn lau sàn giúp có phiền không? – Không sao cả.