paper (/ˈpeipə/, danh từ) nghĩa là giấy; (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...); báo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ giấy; (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...); báocorrespondence paper – giấy viết thượng hạng; giấy viết hạng sang
- động từ dán giấy lên; bọc giấy, gói bằng giấy; cung cấp giấyto paper a room – dán giấy một căn buồng
Câu ví dụ với paper
We've run out of paper. Is there any in the cupboard?
rʌn aut ɔv ˈpeipə ˈɪz ðeə ˈeni in ðiː ˈkʌpbəd
Hết giấy rồi. Trong tủ còn không?
Yes, it's out of order again. There's a paper jam, and it's run out of ink too.
jes aut ɔv ˈɔːdə əˈgen ei ˈpeipə dʤæm ænd rʌn aut ɔv iɳk tuː
Ừ, nó lại hỏng rồi. Kẹt giấy, mà cũng hết mực luôn.
I recycle paper and plastic, and I try to avoid single-use products like plastic bags.
ai rɪsˈaɪkəl ˈpeipə ænd ˈplæstik ænd ai trai tuː əˈvɔid laik ˈplæstik
Tôi tái chế giấy và nhựa, và cố tránh đồ dùng một lần như túi ni lông.
Not necessarily. It may cut costs on paper, but private companies levy charges on users, so the state intervenes again later. How money is spent matters more than who spends it.
nɔt ˈnesisərili it mei kʌt ɔn ˈpeipə bʌt private ˈlevi ɔn sou ðiː steit əˈgen lˈeɪtə hau ˈmʌni ˈɪz spent mɔː ðæn huː it
Không nhất thiết. Trên giấy có thể cắt chi phí, nhưng công ty tư nhân thu phí người dùng, rồi nhà nước lại phải can thiệp sau. Tiền được chi thế nào quan trọng hơn ai chi.