Kasser English

living

/ˈliviɳ/
tính từ
sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động; giống lắm, giống như hệt; đang cháy, đang chảy (than, củi, nước)

living (/ˈliviɳ/, tính từ) nghĩa là sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động; giống lắm, giống như hệt; đang cháy, đang chảy (than, củi, nước). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động; giống lắm, giống như hệt; đang cháy, đang chảy (than, củi, nước)
    all living things – mọi sinh vật
  • danh từ cuộc sống sinh hoạt; cách sinh nhai, sinh kế; người sống
    the cost of living – giá sinh hoạt

Câu ví dụ với living

Not at all. I'll tidy the living room and put the clothes away.
nɔt æt ɔːl ˈtaidi ðiː ˈliviɳ rum ænd put ðiː klouðz əˈwei
Không sao. Mình sẽ dọn phòng khách và cất quần áo.
Last Saturday, I was watching TV in the living room when I heard a loud noise.
lɑːst ˈsætədi ai biː wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi in ðiː ˈliviɳ rum wen ai hiə ei laud nɔiz
Thứ Bảy tuần trước, tôi đang xem ti vi trong phòng khách thì nghe một tiếng động lớn.
Living in an extended family helps children learn good values.
ˈliviɳ in æn ɛkstˈɛndɪd ˈfæmili tʃaild ləːn gud
Sống trong gia đình nhiều thế hệ giúp trẻ học được giá trị tốt.
The cost of living is higher than my income.
ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ ˈɪz hˈaɪə ðæn mai ˈinkəm
Chi phí sinh hoạt cao hơn thu nhập của tôi.
I keep them in the bank to earn interest. I think saving is a necessity, because hardship can happen to anyone when the cost of living rises.
ai kiːp ðem in ðiː bæɳk tuː əːn ˈintrist ai θiɳk ˈseiviɳ ˈɪz ei niˈsesiti biˈkɔz ˈhɑːdʃip kæn ˈhæpən tuː ˈeniwʌn wen ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ
Tôi gửi ngân hàng để lấy lãi. Tôi nghĩ tiết kiệm là điều thiết yếu, vì ai cũng có thể gặp khó khăn khi chi phí sinh hoạt tăng.

Cụm từ thường gặp có living