medicine (/ˈmedsin/, danh từ) nghĩa là y học, y khoa; thuốc; khoa nội. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với medicine
Minh goes to the pharmacy and buys some medicine.
tuː ðiː ˈfɑːməsi ænd sʌm ˈmedsin
Minh đến hiệu thuốc và mua thuốc.
Take some medicine and rest.
teik sʌm ˈmedsin ænd rest
Uống thuốc rồi nghỉ ngơi đi.
Medicine is one of the most demanding professions.
ˈmedsin ˈɪz wʌn ɔv ðiː moust dɪmˈɑːndɪŋ
Y là một trong những nghề đòi hỏi cao nhất.
Gene therapy has moved from science fiction to clinical trial in less than a generation, raising questions that medicine alone cannot answer.
dʤiːn hæv frɔm ˈsaiəns ˈfikʃn tuː ˈklinikəl ˈtraiəl in les ðæn ei rˈeɪzɪŋ ðæt ˈmedsin əˈloun ˈɑːnsə
Liệu pháp gen đã đi từ khoa học viễn tưởng tới thử nghiệm lâm sàng trong chưa đầy một thế hệ, đặt ra những câu hỏi mà riêng y học không trả lời được.
What is lost is not merely vocabulary but an oral tradition of folklore, medicine and farming knowledge that was never written down.
w t ˈɪz luːz ˈɪz nɔt ˈmiəli vəˈkæbjuləri bʌt æn ˈɔːrəl trəˈdiʃn ɔv ˈflouklɔː ˈmedsin ænd ˈfɑːmiɳ ˈnɔlidʤ ðæt biː ˈnevə ˈritn daun
Thứ mất đi không chỉ là từ vựng mà là cả truyền thống truyền miệng về văn hoá dân gian, y học và tri thức canh tác chưa từng được ghi chép.