meet (/miːt/, động từ) nghĩa là gặp, gặp gỡ; đi đón; xin giới thiệu, làm quen (với người nào). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ gặp, gặp gỡ; đi đón; xin giới thiệu, làm quen (với người nào)to meet someone in the street – gặp ai ở ngoài phố
- tính từ (từ cổ,nghĩa cổ) đúng, thích hợp; giao // giao nhau, gặp; ứng; thoả mãn (yêu cầu)it is meet that – đúng là
Câu ví dụ với meet
Let's meet at 6 and have dinner together first.
ˈlɛts miːt æt ænd hæv ˈdinə təˈgeðə fəːst
Gặp lúc 6 giờ rồi ăn tối cùng nhau trước nhé.
I'm Tom. Nice to meet you.
tɔm nais tuː miːt juː
Tôi là Tom. Rất vui được gặp bạn.
Nice to meet you, Linh.
nais tuː miːt juː
Rất vui được gặp bạn, Linh.
Nice to meet you too. Are you a teacher?
nais tuː miːt juː tuː ɑː juː ei ˈtiːtʃə
Mình cũng rất vui. Bạn là giáo viên à?
Hello, Ben. Nice to meet you.
həˈlou bˈɛn nais tuː miːt juː
Chào Ben. Rất vui được gặp bạn.