Kasser English

read

/riːd/
động từ
đọc; học, nghiên cứu; xem đoán

read (/riːd/, động từ) nghĩa là đọc; học, nghiên cứu; xem đoán. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ đọc; học, nghiên cứu; xem đoán
    to read aloud – đọc to
  • danh từ sự đọc (sách báo); thời gian dành để đọc (sách báo)
    to have a quiet read – có thời gian yên tĩnh để đọc
  • tính từ có học thức thông thạo, thông thái, có đọc nhiều về, hiểu sâu về; đọc
    deeply read in literature – hiểu sâu về văn học

Câu ví dụ với read

Please read the question carefully.
pliːz riːd ðiː ˈkwestʃn kˈeəfəli
Hãy đọc câu hỏi cẩn thận.
Write them carefully in a small notebook and read it on the bus.
rait ðem kˈeəfəli in ei smɔːl ˈnoutbuk ænd riːd it ɔn ðiː bʌs
Viết cẩn thận vào sổ nhỏ rồi đọc trên xe buýt.
On the day of the exam, Thu read every question slowly.
ɔn ðiː dei ɔv ðiː igˈzæm riːd ˈevri ˈkwestʃn ˈslouli
Ngày thi, Thu đọc chậm từng câu hỏi.
Mostly online. I rarely read a printed newspaper, but I follow a few journalists on social media.
ˈmoustli ˈɒnlaɪn ai ˈreəli riːd ei ˈnjuːz bʌt ai ˈfɔlou ei fjuː ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm
Chủ yếu trên mạng. Tôi hiếm khi đọc báo giấy, nhưng theo dõi vài nhà báo trên mạng xã hội.
Do you trust what you read?
duː juː trʌst w t juː riːd
Bạn có tin những gì mình đọc không?