Kasser English

rat

/ræt/
danh từ
(động vật học) con chuột; (chính trị) kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn; chửi bới ai, la mắng ai

rat (/ræt/, danh từ) nghĩa là (động vật học) con chuột; (chính trị) kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn; chửi bới ai, la mắng ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (động vật học) con chuột; (chính trị) kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn; chửi bới ai, la mắng ai
  • động từ bắt chuột, giết chuột; (chính trị) bỏ đảng, bỏ hàng ngũ trong lúc khó khăn; (nghĩa bóng) phản bội, bỏ rơi
    to rat on a pal – phản bạn, bỏ rơi bạn