Kasser English

noise

/nɔɪz/
danh từ
tiếng ồn

noise (/nɔɪz/, danh từ) nghĩa là tiếng ồn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo
    to make a noise – làm ồn
  • động từ loan (tin), đồn; nhiễu (âm), tiếng ồn; additive n. nhiễu cộng
    it was noised abroad that – có tin đồn rằng

Câu ví dụ với noise

They were sleeping when the noise started.
ðei biː slˈiːpɪŋ wen ðiː nɔiz
Họ đang ngủ thì tiếng ồn bắt đầu.
Yes! While I was cooking, I heard a loud noise. My cat broke a glass.
jes wail ai biː ˈkukiɳ ai hiə ei laud nɔiz mai kæt brouk ei glɑːs
Có! Trong lúc nấu ăn, mình nghe tiếng động lớn. Con mèo làm vỡ ly.
Last Saturday, I was watching TV in the living room when I heard a loud noise.
lɑːst ˈsætədi ai biː wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi in ðiː ˈliviɳ rum wen ai hiə ei laud nɔiz
Thứ Bảy tuần trước, tôi đang xem ti vi trong phòng khách thì nghe một tiếng động lớn.