problem (/problem/, danh từ) nghĩa là vấn đề; bài toán; điều khó hiểu; thế cờ (bày sẵn đề phá). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ vấn đề; bài toán; điều khó hiểu; thế cờ (bày sẵn đề phá)his attitude is a problem to me – thái độ anh ta làm tôi khó hiểu
- từ hạn định problem child đứa trẻ ngỗ nghịch khó bảo; bài toán; vấn đề; p.s of allocation bài toán phân phối
Câu ví dụ với problem
No problem. I'll have it ready by Friday.
nou problem hæv it ˈredi bai ˈfraidi
Không vấn đề. Tôi sẽ hoàn thành trước thứ Sáu.
Cash flow has been a problem since the audit.
kæʃ flow hæv biː ei problem sins ðiː ˈɔːdit
Dòng tiền đã là vấn đề kể từ cuộc kiểm toán.
That's a problem. The distributor is almost out of stock.
ˈðæts ei problem ðiː disˈtribjutə ˈɪz ˈɔːlmoust aut ɔv stɔk
Thế thì rắc rối. Nhà phân phối sắp hết hàng rồi.
You should have reported the problem to your supervisor earlier.
juː ʃˈʊd hæv riˈpɔːtid ðiː problem tuː jɔː ˈsjuːpəvaizə
Đáng lẽ bạn nên báo vấn đề cho quản lý sớm hơn.
Is pollution a problem where you live?
ˈɪz pəˈluːʃn ei problem we juː liv
Ô nhiễm có phải là vấn đề ở nơi bạn sống không?