Kasser English

half

/hɑːf/
trạng từ
nửa, dơ dở, phần nửa; được, kha khá, gần như; nhiều gấp rưỡi

half (/hɑːf/, trạng từ) nghĩa là nửa, dơ dở, phần nửa; được, kha khá, gần như; nhiều gấp rưỡi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ nửa, dơ dở, phần nửa; được, kha khá, gần như; nhiều gấp rưỡi
    half crying, half laughing – nửa khóc nửa cười, dở khóc dở cười
  • danh từ (một) nửa, phân chia đôi; nửa giờ, ba mươi phút; phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa)
    half an hour – nửa giờ
  • tính từ nửa; bắt đầu tốt là xong một nửa công việc
    a half share – phần nửa

Câu ví dụ với half

It's half past eight.
hɑːf pɑːst eit
Tám giờ rưỡi.
At half past seven. I don't have breakfast.
æt hɑːf pɑːst ˈsevn ai dount hæv ˈbrekfəst
Bảy rưỡi. Mình không ăn sáng.
Yes, we have enough inventory there to fulfil half of the order.
jes wiː hæv iˈnʌf inˈventri ðeə tuː fulˈfil hɑːf ɔv ðiː ˈɔːdə
Được, kho đó còn đủ hàng để thực hiện một nửa đơn.
We should also run an emergency drill. Half the staff don't know how to evacuate.
wiː ʃˈʊd ˈɔːlsou rʌn æn iˈməːdʤensi dril hɑːf ðiː stɑːf dount nou hau tuː iˈvækjueit
Ta cũng nên diễn tập khẩn cấp. Một nửa nhân viên không biết sơ tán thế nào.
To all department heads: the finance team has completed its review of the first-half budget.
tuː ɔːl diˈpɑːtmənt ðiː faiˈnæns tiːm hæv kəmplˈiːtɪd its riˈvjuː ɔv ðiː ˈbʌdʤit
Gửi toàn thể trưởng phòng: nhóm tài chính đã hoàn tất rà soát ngân sách nửa đầu năm.