put
/put/
động từ
để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...); để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải; đưa, đưa ra, đem ra
put (/put/, động từ) nghĩa là để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...); để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải; đưa, đưa ra, đem ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...); để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải; đưa, đưa ra, đem rato put a thing in its right place – để vật gì vào đúng chỗ của nó
- danh từ (thể dục,thể thao) sự ném, sự đẩy (tạ...); (như) putt; (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch
Câu ví dụ với put
Please turn off the TV and put your books away.
pliːz təːn ɔːf ðiː ˈtiˈvi ænd put jɔː əˈwei
Làm ơn tắt ti vi và cất sách đi.
Not at all. I'll tidy the living room and put the clothes away.
nɔt æt ɔːl ˈtaidi ðiː ˈliviɳ rum ænd put ðiː klouðz əˈwei
Không sao. Mình sẽ dọn phòng khách và cất quần áo.
Please hold, I'll put you through to the Sales Department.
pliːz hould put juː θruː tuː ðiː diˈpɑːtmənt
Xin giữ máy, tôi sẽ nối máy đến phòng Kinh doanh.
These folders need to be put away before 5 p.m.
ðis niːd tuː biː put əˈwei biˈfɔː ˈpiˈɛm
Những bìa hồ sơ này cần được cất trước 5 giờ chiều.
Please do not put envelopes or folders in the drawer under the printer; it needs to be empty for the repair.
pliːz duː nɔt put ɔː in ðiː ˈdrɔːə ˈʌndə ðiː ˈprintə it ˈniːdz tuː biː ˈempti fɔː ðiː riˈpeə
Vui lòng không để phong bì hay bìa hồ sơ vào ngăn kéo dưới máy in; ngăn kéo cần để trống cho việc sửa chữa.