Kasser English

hear

/hiə/
động từ
nghe; nghe theo, chấp nhận, đồng ý; (+ of, about, from) nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...)

hear (/hiə/, động từ) nghĩa là nghe; nghe theo, chấp nhận, đồng ý; (+ of, about, from) nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với hear

Sorry! I was cooking when you called, and I didn't hear the phone.
ˈsɔri ai biː ˈkukiɳ wen juː ænd ai ˈdɪdən hiə ðiː foun
Xin lỗi! Lúc bạn gọi mình đang nấu ăn nên không nghe thấy.