Kasser English

interesting

/ˈɪntrəstɪŋ/
tính từ
thú vị

interesting (/ˈɪntrəstɪŋ/, tính từ) nghĩa là thú vị. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với interesting

The concert was interesting, so we were very excited.
ðiː kənˈsəːt biː ˈintristiɳ sou wiː biː ˈveri ikˈsaitid
Buổi hòa nhạc thú vị nên chúng tôi rất hào hứng.
No, they're interesting! Have you visited the new history museum?
nou ˈintristiɳ hæv juː ðiː njuː ˈhistəri mjuːˈziəm
Không, thú vị mà! Bạn đã thăm bảo tàng lịch sử mới chưa?