Kasser English

internet

/ˈɪntənˌɛt/
Một hệ thống các mạng máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới

internet (/ˈɪntənˌɛt/, ) nghĩa là Một hệ thống các mạng máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với internet

How often do you use the internet?
hau ˈɔːfn duː juː juːs ðiː ˈɪntənˌɛt
Bạn dùng internet thường xuyên thế nào?
Cyberbullying and the loss of privacy. On the other hand, people can browse the internet and find information and new ideas.
ænd ðiː lɔs ɔv privacy ɔn ðiː ˈʌðə hænd ˈpiːpl kæn brauz ðiː ˈɪntənˌɛt ænd faind ænd njuː
Bắt nạt trên mạng và mất sự riêng tư. Mặt khác, mọi người có thể lướt internet để tìm thông tin và ý tưởng mới.
The internet allows scientists to share research instantly.
ðiː ˈɪntənˌɛt tuː ʃeə riˈsəːtʃ ˈinstəntli
Internet cho phép các nhà khoa học chia sẻ nghiên cứu ngay lập tức.