interview
/ˈintəvjuː/
danh từ
sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng; cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn
interview (/ˈintəvjuː/, danh từ) nghĩa là sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng; cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng; cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấnan interview between a job applicicant and the director – cuộc gặp riêng giữa người xin việc với ông giám đốc
- động từ gặp riêng, nói chuyện riêng; phỏng vấnto interview job applicants – gặp riêng (hỏi riêng) những người đến xin việc