keep
/kiːp/
động từ
giữ, giữ lại; giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng; giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ
keep (/kiːp/, động từ) nghĩa là giữ, giữ lại; giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng; giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ giữ, giữ lại; giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng; giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộto keep something as a souvenir – giữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
- danh từ sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...); người giữ; nhà tù, nhà giamto earn one's keep – kiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
Câu ví dụ với keep
Linh (8.32 a.m.): Perfect. I'll exchange some currency now and keep the receipts for my expenses.
ˈæm ˈpəːfikt iksˈtʃeindʤ sʌm ˈkʌrənsi nau ænd kiːp ðiː fɔː mai
Linh (8:32 sáng): Hoàn hảo. Giờ mình đi đổi tiền và giữ biên lai cho chi phí công tác.
I believe so. They make work more efficient, but many jobs will become outdated, so people must keep learning.
ai biˈliːv sou ðei meik wəːk mɔː iˈfiʃənt bʌt ˈmeni wil biˈkʌm autˈdeitid sou ˈpiːpl mʌst - məst kiːp ˈləːniɳ
Tôi tin là có. Chúng giúp công việc hiệu quả hơn, nhưng nhiều nghề sẽ lỗi thời, nên mọi người phải học hỏi liên tục.
Definitely. Nuclear families are more common now, children go to nursery early, and divorce is rising. Still, grandparents and grandchildren keep a strong bond.
dˈɛfɪnətli ˈnjuːkliə ɑː mɔː ˈkɔmən nau tʃaild gou tuː ˈnəːsri ˈəːli ænd diˈvɔːs ˈɪz ˈraiziɳ stil ˈgræn ænd kiːp ei strɔɳ bɔnd
Chắc chắn rồi. Gia đình hạt nhân phổ biến hơn, trẻ đi nhà trẻ sớm, ly hôn đang tăng. Dù vậy, ông bà và các cháu vẫn giữ mối gắn kết bền chặt.
Not really. Many find it hard to keep a budget, and credit cards make it easy to borrow and end up owing a lot.
nɔt ˈriəli ˈmeni faind it hɑːd tuː kiːp ei ˈbʌdʤit ænd ˈkredit meik it ˈiːzi tuː ˈbɔrou ænd end p ˈouiɳ ei lɔt
Không hẳn. Nhiều người thấy khó giữ ngân sách, và thẻ tín dụng khiến vay dễ dàng rồi rốt cuộc nợ nhiều.
I keep them in the bank to earn interest. I think saving is a necessity, because hardship can happen to anyone when the cost of living rises.
ai kiːp ðem in ðiː bæɳk tuː əːn ˈintrist ai θiɳk ˈseiviɳ ˈɪz ei niˈsesiti biˈkɔz ˈhɑːdʃip kæn ˈhæpən tuː ˈeniwʌn wen ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ
Tôi gửi ngân hàng để lấy lãi. Tôi nghĩ tiết kiệm là điều thiết yếu, vì ai cũng có thể gặp khó khăn khi chi phí sinh hoạt tăng.