Kasser English

just

/dʤʌst/
trạng từ
đúng, chính; vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp; vừa mới

just (/dʤʌst/, trạng từ) nghĩa là đúng, chính; vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp; vừa mới. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ đúng, chính; vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp; vừa mới
    just at that spot – đúng ở chỗ đó
  • tính từ công bằng; xứng đáng, đích đáng, thích đáng; chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải
    to be just to someone – công bằng đối với ai
  • danh từ (như) joust; đúng, chính xác; chính là j. in case trong mọi trường hợp; it is j. the; case đó chính là trường hợp

Câu ví dụ với just

Yes, just cross the bridge and turn left at the corner.
jes dʤʌst krɔs ðiː bridʤ ænd təːn left æt ðiː ˈkɔːnə
Có, chỉ cần qua cầu rồi rẽ trái ở góc đường.
No, I'm just watching TV. Come to my house.
nou dʤʌst wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi kʌm tuː mai haus
Không, mình đang xem ti vi thôi. Qua nhà mình đi.
There's a place that our guests love, just across the road. They have a good set menu too.
ei pleis ðæt ˈauə lʌv dʤʌst əˈkrɔs ðiː roud ðei hæv ei gud set ˈmenjuː tuː
Có một quán khách của chúng tôi rất thích, ngay bên kia đường. Họ cũng có thực đơn cố định ngon.
I don't need the big catalogue, just the small one.
ai dount niːd ðiː big ˈkætəlɔg dʤʌst ðiː smɔːl wʌn
Tôi không cần danh mục lớn, chỉ cần quyển nhỏ.
Linh (7.45 a.m.): Hi Tom, I've just checked in. The flight to Singapore has been delayed by two hours.
ˈæm hai tɔm dʤʌst tʃekt in ðiː flight tuː hæv biː dɪlˈeɪd bai tuː
Linh (7:45 sáng): Chào Tom, mình vừa làm thủ tục. Chuyến bay đi Singapore bị hoãn hai tiếng.