Kasser English

key

/kiː/
danh từ
hòn đảo nhỏ; bâi cát nông; đá ngần; chìa khoá

key (/kiː/, danh từ) nghĩa là hòn đảo nhỏ; bâi cát nông; đá ngần; chìa khoá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ hòn đảo nhỏ; bâi cát nông; đá ngần; chìa khoá
  • động từ khoá lại; (kỹ thuật) ((thường) + in, on) chèn, chêm, nêm, đóng chốt; ((thường) + up) lên dây (đàn pianô...)

Câu ví dụ với key

Where is my key? – It's in your bag.
we ˈɪz mai kiː in jɔː bæg
Chìa khóa của tôi đâu? – Trong túi bạn.