Kasser English

my

/mai/
tính từ
của tôi

my (/mai/, tính từ) nghĩa là của tôi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ của tôi
  • thán từ oh, my! ôi chao ôi!, úi, chà chà!

Câu ví dụ với my

I'm going to travel to Da Lat with my family.
ˈgouiɳ tuː ˈtræveil tuː dɑː ˈlæt wi mai ˈfæmili
Mình sẽ đi Đà Lạt với gia đình.
My head hurts.
mai hed
Tôi đau đầu.
My teeth hurt, so I have an appointment with the dentist.
mai tuːθ həːt sou ai hæv æn əˈpɔintmənt wi ðiː ˈdentist
Răng tôi đau, nên tôi có hẹn với nha sĩ.
Not really. I have a cough and my stomach hurts.
nɔt ˈriəli ai hæv ei kɔf ænd mai ˈstʌmək
Không hẳn. Mình bị ho và đau bụng.
The red one is mine. The blue one is my husband's.
ðiː red wʌn ˈɪz mˈaɪn ðiː bluː wʌn ˈɪz mai
Cái đỏ của mình. Cái xanh của chồng mình.