little (/ˈlitl/, tính từ) nghĩa là nhỏ bé, be bỏng; ngắn, ngắn ngủi; ít ỏi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ nhỏ bé, be bỏng; ngắn, ngắn ngủi; ít ỏia little house – một căn nhà nhỏ
- trạng từ ít, một chút; không một chút nàoI like him little – tôi ít thích nó
- danh từ ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều; một chút, một ít; một thời gian ngắn, một quâng ngắnlittle remains to be said – chẳng còn gì nữa để mà nói
Câu ví dụ với little
Not yet. I'm a little nervous about it.
nɔt jet ei ˈlitl ˈnəːvəs əˈbaut it
Chưa. Mình hơi lo về chuyện đó.
A little. Would you like some salad too?
ei ˈlitl wˈʊd juː laik sʌm ˈsæləd tuː
Hơi cay ạ. Quý khách dùng thêm rau trộn không?
He's clever but a little shy.
ˈklevə bʌt ei ˈlitl ʃai
Anh ấy thông minh nhưng hơi nhút nhát.
She's kind and funny, so she's very popular. But she's a little shy with new people.
kaind ænd ˈfʌni sou ˈveri ˈpɔpjulə bʌt ei ˈlitl ʃai wi njuː ˈpiːpl
Tốt bụng và hài hước, nên rất được yêu mến. Nhưng hơi nhút nhát với người lạ.
A little. Then I cleaned the floor carefully. Luckily, nobody was hurt.
ei ˈlitl ðen ai ðiː floor kˈeəfəli ˈlʌkili ˈnoubədi biː həːt
Hơi hơi. Rồi mình lau sàn cẩn thận. May là không ai bị sao.