Kasser English

pleasure

/ˈpleʤə/
danh từ
niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá; khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc; ý muốn, ý thích

pleasure (/ˈpleʤə/, danh từ) nghĩa là niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá; khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc; ý muốn, ý thích. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá; khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc; ý muốn, ý thích
    a day of pleasure – một ngày vui thú
  • động từ làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai); (+ in) thích thú với, vui thích với, thú vị với
    to pleasure in something – thích thú với cái gì