Kasser English

okay

/ˌoʊˈkeɪ/
danh từ
sự đồng ý, sự tán thành; interj; vâng, được lắm

okay (/ˌoʊˈkeɪ/, danh từ) nghĩa là sự đồng ý, sự tán thành; interj; vâng, được lắm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với okay

You look tired, Lan. Are you okay?
juː luk ˈtaiəd ˈlæn ɑː juː ˌoʊˈkeɪ
Lan, trông bạn mệt thế. Bạn ổn không?
Okay. Do you mind if I turn on some music?
ˌoʊˈkeɪ duː juː maind if ai təːn ɔn sʌm ˈmjuːzik
Được. Mình bật nhạc có phiền không?
Okay. And in winter, is it cold in your hometown?
ˌoʊˈkeɪ ænd in ˈwint ˈɪz it kould in jɔː hˈəʊmtaʊn
Ừ. Còn mùa đông, quê bạn có lạnh không?
Okay, see you. Goodbye!
ˌoʊˈkeɪ siː juː
Ừ, gặp lại nhé. Tạm biệt!
Okay, I'll buy it. Thank you.
ˌoʊˈkeɪ bai it θæɳk juː
Được, tôi lấy cái này. Cảm ơn.