Kasser English

moment

/ˈmoumənt/
danh từ
chốc, lúc, lát; tầm quan trọng, tính trọng yếu; (kỹ thuật), (vật lý) Mômen

moment (/ˈmoumənt/, danh từ) nghĩa là chốc, lúc, lát; tầm quan trọng, tính trọng yếu; (kỹ thuật), (vật lý) Mômen. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với moment

I'm afraid Mr Brown is speaking to a client at the moment.
əˈfreid ˈmɪstɜː braun ˈɪz ˈspiːkiɳ tuː ei ˈklaiənt æt ðiː ˈmoumənt
Tiếc là ông Brown đang nói chuyện với khách.
One moment, please. … I'm afraid her line is engaged at the moment.
wʌn ˈmoumənt pliːz əˈfreid həː lain ˈɪz inˈgeidʤd æt ðiː ˈmoumənt
Xin chờ một chút. … Tiếc là máy cô ấy đang bận.
The printer next to the conference room is out of order at the moment.
ðiː ˈprintə nekst tuː ðiː ˈkɔnfərəns rum ˈɪz aut ɔv ˈɔːdə æt ðiː ˈmoumənt
Máy in cạnh phòng họp lớn hiện đang hỏng.