job
/dʤɔb/
danh từ
việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán; (thông tục) công ăn việc làm; việc làm ăn gian lận để kiếm chác
job (/dʤɔb/, danh từ) nghĩa là việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán; (thông tục) công ăn việc làm; việc làm ăn gian lận để kiếm chác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán; (thông tục) công ăn việc làm; việc làm ăn gian lận để kiếm chácto make a goof job of it – làm tốt một công việc gì
- động từ làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt; đầu cơ; làm môi giới chạy hành xách
Câu ví dụ với job
Congratulations on your new job!
ɔn jɔː njuː dʤɔb
Chúc mừng công việc mới của bạn!
What's your job? – I'm a doctor.
jɔː dʤɔb ei ˈdɔktə
Bạn làm nghề gì? – Tôi là bác sĩ.
What's your job?
jɔː dʤɔb
Bạn làm nghề gì?
In my previous job, I managed a team of six.
in mai ˈpriːvjəs dʤɔb ai ei tiːm ɔv siks
Ở công việc trước, tôi quản lý một nhóm sáu người.
That's a big expansion for a conglomerate. Will anyone lose their job?
ˈðæts ei big iksˈpænʃn fɔː ei kənˈglɔmərit wil ˈeniwʌn luːz ðeə dʤɔb
Mở rộng lớn với một tập đoàn đa ngành đấy. Có ai mất việc không?