Kasser English

large

/lɑːdʤ/
tính từ
rộng, lớn, to; rộng rãi; (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng

large (/lɑːdʤ/, tính từ) nghĩa là rộng, lớn, to; rộng rãi; (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ rộng, lớn, to; rộng rãi; (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng
    a large town – một thành phố lớn
  • danh từ (+ at) tự do, không bị giam cầm; đầy đủ chi tiết, dài dòng; nói chung
    to be at large – được tự do
  • trạng từ rộng rãi; huênh hoang, khoác lác; (xem) by
    to talk large – nói huênh hoang

Câu ví dụ với large

It's friendly, but the population is large and the high-rise flats are not spacious, so the streets get overcrowded in the evening.
ˈfrendli bʌt ðiː ˈɪz lɑːdʤ ænd ðiː ɑː nɔt ˈspeiʃəs sou ðiː get ˌəʊvəkrˈaʊdɪd in ðiː iˈːvniɳ
Thân thiện, nhưng dân số đông và các căn hộ cao tầng không rộng rãi, nên buổi tối đường phố rất đông.
By and large, consumers are more sophisticated than advertisers assume.
bai ænd lɑːdʤ ɑː mɔː səˈfistikeitid ðæn əˈsjuːm
Nhìn chung, người tiêu dùng tinh tường hơn các nhà quảng cáo tưởng.
To a large extent, yes. Modern advertising is extremely sophisticated: it tailors messages to your data, uses influencers your friends follow, and turns products into status symbols. That drives impulse buying and a hunger for instant gratification.
tuː ei lɑːdʤ iksˈtent jes ˈmɔdən ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz iksˈtriːmli səˈfistikeitid it tuː jɔː ˈdeitə jɔː ˈfɔlou ænd ˈintu ˈsteitəs ðæt ˈimpʌls ænd ei ˈhʌɳgə fɔː ˈinstənt
Phần lớn là có. Quảng cáo hiện đại cực kỳ tinh vi: nó điều chỉnh thông điệp theo dữ liệu của bạn, dùng người có sức ảnh hưởng mà bạn bè bạn theo dõi, và biến sản phẩm thành biểu tượng địa vị. Điều đó thúc đẩy mua sắm bốc đồng và cơn khát thoả mãn tức thì.
Perhaps a small base on Mars within a century, but colonising it on a large scale isn't feasible with current technology. Still, curiosity has always driven exploration, and I don't think that will change.
pəˈhæps ei smɔːl beis ɔn mɑːz wiˈ in ei ˈsentʃuri bʌt it ɔn ei lɑːdʤ skeil ˈfiːzəbl wi ˈkʌrənt tekˈnɔlədʤi stil hæv ˈɔːlwəz draiv ænd ai dount θiɳk ðæt wil tʃeindʤ
Có lẽ một căn cứ nhỏ trên sao Hoả trong vòng một thế kỷ, nhưng định cư quy mô lớn thì không khả thi với công nghệ hiện nay. Dù vậy, trí tò mò luôn thúc đẩy khám phá, và tôi không nghĩ điều đó sẽ thay đổi.
Health and education, in my view. Austerity that cuts those services tends to cost more in the long run. Defence and large infrastructure projects can usually be delayed; a child's schooling cannot.
ˈhiːliɳ ænd in mai vjuː ɔːsˈteriti ðæt ðˈəʊz sˈɜːvɪsɪz tuː kɔst mɔː in ðiː lɔɳ rʌn diˈfens ænd lɑːdʤ ˈinfrə kæn ˈjuː u li biː dɪlˈeɪd ei ˈskuːliɳ
Theo tôi là y tế và giáo dục. Thắt lưng buộc bụng mà cắt các dịch vụ đó có xu hướng tốn kém hơn về lâu dài. Quốc phòng và dự án hạ tầng lớn thường có thể hoãn; việc học của một đứa trẻ thì không.