quickly (/ˈkwɪkli/, trạng từ) nghĩa là nhanh chóng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với quickly
After that, we went home quickly.
ˈɑːftə ðæt wiː houm ˈkwikli
Sau đó, chúng tôi nhanh chóng về nhà.
Good idea. A loyalty programme for our niche could boost sales quickly.
gud aiˈdiə ei ˈlɔiəlti programme fɔː ˈauə nitʃ kæn buːst ˈkwikli
Ý hay. Một chương trình khách hàng thân thiết cho thị trường ngách của ta có thể tăng doanh số nhanh.
Not always. Some headlines are biased or exaggerate the facts, and fake news spreads quickly.
nɔt ˈɔːlwəz sʌm ɑː bˈaɪəst ɔː igˈzædʤəreit ðiː ænd feik njuːz ˈkwikli
Không phải lúc nào cũng tin. Một số tiêu đề thiên vị hoặc phóng đại sự thật, và tin giả lan rất nhanh.