question (/ˈkwestʃn/, danh từ) nghĩa là câu hỏi; vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến; sự nghi ngờ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ câu hỏi; vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến; sự nghi ngờto put a question – đặt một câu hỏi
- động từ hỏi, hỏi cung; nghi ngờ; đặt thành vấn đề; điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng)to question the honesty of somebody – nghi ngờ tính lương thiện (chân thật) của ai
Câu ví dụ với question
Please read the question carefully.
pliːz riːd ðiː ˈkwestʃn kˈeəfəli
Hãy đọc câu hỏi cẩn thận.
On the day of the exam, Thu read every question slowly.
ɔn ðiː dei ɔv ðiː igˈzæm riːd ˈevri ˈkwestʃn ˈslouli
Ngày thi, Thu đọc chậm từng câu hỏi.
Hi Linh, I have a question about my pay slip. The net amount is lower than I expected.
hai ai hæv ei ˈkwestʃn əˈbaut mai pei slip ðiː net əˈmaunt ˈɪz ˈlouə ðæn ai ɛkspˈɛktɪd
Chào Linh, tôi có câu hỏi về phiếu lương. Số thực lĩnh thấp hơn tôi nghĩ.
Yes, though regulation shouldn't stop innovation. Automation is inevitable; disruptive technology always creates winners and losers, and the real question is who they are.
jes ðou stɔp ˈɪz inˈevitəbl disˈrʌptiv tekˈnɔlədʤi ˈɔːlwəz ænd ænd ðiː ˈril ˈkwestʃn ˈɪz huː ðei ɑː
Có, dù quy định không nên cản trở đổi mới. Tự động hoá là không thể tránh khỏi; công nghệ đột phá luôn tạo ra người thắng kẻ thua, và câu hỏi thực sự là họ là ai.
The question of whether embryos should be modified is far from settled.
ðiː ˈkwestʃn ɔv ˈwe ʃˈʊd biː ˈɪz fɑː frɔm ˈsetld
Câu hỏi có nên biến đổi phôi hay không còn lâu mới ngã ngũ.