really (/ˈriəli/, trạng từ) nghĩa là thực, thật, thực ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với really
Not really. I have a cough and my stomach hurts.
nɔt ˈriəli ai hæv ei kɔf ænd mai ˈstʌmək
Không hẳn. Mình bị ho và đau bụng.
Really? Thanks! I always forget the formulas.
ˈriəli ˈθæɳks ai ˈɔːlwəz fəˈget ðiː
Thật à? Cảm ơn! Mình toàn quên công thức.
Really? I think museums are a bit boring.
ˈriəli ai θiɳk ɑː ei bit ˈbɔːriɳ
Thật à? Mình thấy bảo tàng hơi chán.
Really? The total was due on the 15th. I'll check the account balance and pay it in full today.
ˈriəli ðiː ˈtoutl biː djuː ɔn ðiː tʃek ðiː əˈkaunt ˈbæləns ænd pei it in ful tədˈeɪ
Thật à? Tổng tiền đến hạn ngày 15. Tôi sẽ kiểm tra số dư tài khoản và trả hết hôm nay.
The new advertisement is really engaging.
ðiː njuː ədˈvəːtismənt ˈɪz ˈriəli inˈgeidʤiɳ
Mẩu quảng cáo mới thực sự cuốn hút.