Kasser English

reason

/ˈriːzn/
danh từ
lý do, lẽ; lý trí, lý tính; lẽ phải, lý, sự vừa phải

reason (/ˈriːzn/, danh từ) nghĩa là lý do, lẽ; lý trí, lý tính; lẽ phải, lý, sự vừa phải. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lý do, lẽ; lý trí, lý tính; lẽ phải, lý, sự vừa phải
    by reason of – do bởi
  • động từ sự suy luận, suy lý, lý luận; tranh luận, cãi lý, cãi lẽ; dùng lý lẽ để thuyết phục
    to reason on (about) at subject – suy luận về một vấn đề

Câu ví dụ với reason

The main reason is employment: cities offer more jobs, higher wages and better chances of promotion.
ðiː mein ˈriːzn ˈɪz imˈplɔimənt ˈɔfə mɔː hˈaɪə ænd ˈbetə ɔv promotion
Lý do chính là việc làm: thành phố có nhiều việc hơn, tiền công cao hơn và cơ hội thăng tiến tốt hơn.
Affordable childcare and shared parental leave. If fathers took the same leave as mothers, the idea of the man as the sole breadwinner would fade, and employers would have no reason to discriminate against women of childbearing age.
əfˈɔːdəbəl ænd pəˈrentl liːv if teik ðiː seim liːv æz ðiː aiˈdiə ɔv ðiː mæn æz ðiː soul brˈɛdwɪnə wˈʊd ˈfeid ænd wˈʊd hæv nou ˈriːzn tuː disˈkrimineit əˈgeinst ˈwumən ɔv tʃˈaɪldbeərɪŋ eidʤ
Dịch vụ trông trẻ giá hợp lý và nghỉ chăm con chia sẻ cho cả cha lẫn mẹ. Nếu người bố nghỉ như mẹ, quan niệm đàn ông là trụ cột duy nhất sẽ phai dần, và nhà tuyển dụng sẽ không có lý do để phân biệt đối xử với phụ nữ trong độ tuổi sinh con.