Kasser English

kite

/kait/
danh từ
cái diều; (động vật học) diều hâu; (nghĩa bóng) kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp

kite (/kait/, danh từ) nghĩa là cái diều; (động vật học) diều hâu; (nghĩa bóng) kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái diều; (động vật học) diều hâu; (nghĩa bóng) kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp
  • động từ bay lên như diều; (thương nghiệp), (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả; lấy tiền bằng hối phiếu giả; làm bay lên như diều