Kasser English

kitchen

/kˈɪtʃən/
danh từ
phòng bếp, nhà bếp

kitchen (/kˈɪtʃən/, danh từ) nghĩa là phòng bếp, nhà bếp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với kitchen

Could you wash the dishes and clean the kitchen floor?
kæn juː wɔʃ ðiː ænd kliːn ðiː kˈɪtʃən floor
Bạn rửa bát và lau sàn bếp được không?
Are there any chairs in the kitchen?
ɑː ðeə ˈeni in ðiː kˈɪtʃən
Trong bếp có ghế không?
They're sitting in the kitchen.
ˈsitiɳ in ðiː kˈɪtʃən
Họ đang ngồi trong bếp.
Ben gets up at seven o'clock. He has breakfast in the kitchen.
bˈɛn p æt ˈsevn klɔk hiː hæv ˈbrekfəst in ðiː kˈɪtʃən
Ben dậy lúc bảy giờ. Cậu ăn sáng trong bếp.