Kasser English

kiss

/kis/
danh từ
cái hôn; sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn); kẹo bi đường

kiss (/kis/, danh từ) nghĩa là cái hôn; sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn); kẹo bi đường. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái hôn; sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn); kẹo bi đường
  • động từ hôn; (nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió); chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn)
    the waves kiss the sand beach – sóng khẽ lướt vào bãi cát