sell
/sel/
động từ
bán (hàng hoá); chuyên bán; phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm); (từ lóng) làm cho thất vọng
sell (/sel/, động từ) nghĩa là bán (hàng hoá); chuyên bán; phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm); (từ lóng) làm cho thất vọng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ bán (hàng hoá); chuyên bán; phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm); (từ lóng) làm cho thất vọnggoods that sell well – hàng hoá bán chạy
- danh từ (thực vật học) sự làm thất vọng; vố chơi khăm; sự đánh lừawhat a sell! – thật là thất vọng!, thật là chán quá!
Câu ví dụ với sell
Not entirely. Online courses improve access, but elite universities sell something else – networks and reputation – which a screen cannot provide.
nɔt inˈtaiəli ˈɒnlaɪn imˈpruːv ˈækses bʌt ɪlˈiːt sel ˈsʌmθiɳ els ænd wit ei skriːn provide
Không hoàn toàn. Khoá học trực tuyến cải thiện khả năng tiếp cận, nhưng đại học tinh hoa bán thứ khác – mạng lưới quan hệ và danh tiếng – mà màn hình không thể cung cấp.