Kasser English

self

/self/
danh từ
bản thân mình, cái tôi; hoa đồng màu; (thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân

self (/self/, danh từ) nghĩa là bản thân mình, cái tôi; hoa đồng màu; (thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bản thân mình, cái tôi; hoa đồng màu; (thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân
    the consciousness of self – sự nhận thức được về bản thân mình
  • tính từ đồng màu, cùng màu; một màu (hoa); cùng loại
    wooden tool with self handle – dụng cụ bằng gỗ với cán cũng làm bằng gỗ

Câu ví dụ với self

Would you like to be self-employed in the future?
wˈʊd juː laik tuː biː in ðiː ˈfjuːtʃə
Bạn có muốn tự làm chủ trong tương lai không?
Genetically modified crops might make poor countries self-sufficient in food.
dʒɛnˈɛtɪkli mait meik puə ˈselfsəˈfiʃənt in fuːd
Cây trồng biến đổi gen có thể giúp các nước nghèo tự cung tự cấp lương thực.
Having replaced thousands of cashiers, supermarkets now rely on self-service machines.
ɔv nau riˈlai ɔn ˈselfˈsəːvis
Sau khi thay thế hàng nghìn thu ngân, siêu thị giờ dựa vào máy tự phục vụ.