see
/siː/
động từ
thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét; xem, đọc (trang báo chí); hiểu rõ, nhận ra
see (/siː/, động từ) nghĩa là thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét; xem, đọc (trang báo chí); hiểu rõ, nhận ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét; xem, đọc (trang báo chí); hiểu rõ, nhận raseeing is believing – trông thấy thì mới tin
- danh từ toà giám mục; chức giám mục; quyền giám mục; thấythe Holy See; the See of Rome – Toà thánh
Câu ví dụ với see
You should see a dentist.
juː ʃˈʊd siː ei ˈdentist
Bạn nên đi nha sĩ.
Who did you see?
huː dˈɪd juː siː
Bạn xem ai?
“You should see a doctor before the trip,” she says.
juː ʃˈʊd siː ei ˈdɔktə biˈfɔː ðiː trip ʃiː
“Anh nên đi khám trước chuyến đi,” cô nói.
See you tomorrow!
siː juː təˈmɔrou
Hẹn mai gặp lại!
Okay, see you. Goodbye!
ˌoʊˈkeɪ siː juː
Ừ, gặp lại nhé. Tạm biệt!