Kasser English

mean

/miːn/
tính từ
trung bình, vừa, ở giữa; (toán học) trung bình; thấp kém, kém cỏi, tầm thường

mean (/miːn/, tính từ) nghĩa là trung bình, vừa, ở giữa; (toán học) trung bình; thấp kém, kém cỏi, tầm thường. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ trung bình, vừa, ở giữa; (toán học) trung bình; thấp kém, kém cỏi, tầm thường
    a man of mean stature – người tầm vóc trung bình, người tầm thước
  • danh từ khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung; (toán học) giá trị trung bình; số trung bình; (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách
    the happy mean; the holden mean – trung dung, chính sách chiết trung
  • động từ nghĩa là, có nghĩa là; muốn nói; định, có ý định, muốn, có ý muốn
    these words mean nothing – những chữ này không có nghĩa gì hết