show (/ʃou/, danh từ) nghĩa là sự bày tỏ; sự trưng bày; cuộc triển lãm; sự phô trương, sự khoe khoang. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự bày tỏ; sự trưng bày; cuộc triển lãm; sự phô trương, sự khoe khoangto vote by show of hands – biểu quyết bằng giơ tay
- động từ cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra; tỏ ra, tỏ rõ; chỉ, bảo, dạyan aperture shows the inside – một khe hở cho ta thấy phía bên trong
Câu ví dụ với show
Mr Nam, the sales manager. His assistant, Hà, will show you the workplace.
ˈmɪstɜː ðiː ˈmænidʤə hiz əˈsistənt eitʃ wil ʃou juː ðiː wˈɜːkpleɪs
Anh Nam, trưởng phòng kinh doanh. Trợ lý của anh ấy, Hà, sẽ dẫn em xem nơi làm việc.
To some extent, yes. Shoppers now spend on designer brands to show their status, even when they are not well-off.
tuː sʌm iksˈtent jes nau spend ɔn dɪzˈaɪnə tuː ʃou ðeə ˈsteitəs ˈiːvən wen ðei ɑː nɔt
Ở mức độ nào đó thì có. Người mua sắm giờ tiêu tiền cho hàng hiệu để thể hiện địa vị, dù không khá giả.
Not lenient – smarter. Rather than imprison everyone, the judiciary could use non-custodial sanctions for petty crime, offer parole to those who show progress, and reserve imprisonment for violent offenders.
nɔt ˈliːnjənt ˈrɑːðə ðæn imˈprizn ˈevribɔdi ðiː dʤuːˈdiʃəlri kæn juːs fɔː ˈpeti kraim ˈɔfə pəˈroul tuː ðˈəʊz huː ʃou progress ænd riˈzəːv imˈpriznmənt fɔː ˈvaiələnt
Không phải khoan dung – mà thông minh hơn. Thay vì bỏ tù tất cả, ngành tư pháp có thể dùng chế tài không giam giữ với tội vặt, cho tha tù trước hạn có điều kiện với người tiến bộ, và dành án tù cho tội phạm bạo lực.
Satellite spin-offs such as GPS show that scientific expenditure eventually pays off.
ˈsætəlait sʌtʃ æz ʃou ðæt iksˈpenditʃə iˈventjuəli ɔːf
Các sản phẩm phụ từ vệ tinh như GPS cho thấy chi tiêu khoa học cuối cùng sẽ sinh lợi.