repeat (/riˈpiːt/, động từ) nghĩa là nhắc lại, lặp lại; làm lại; đọc thuộc lòng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ nhắc lại, lặp lại; làm lại; đọc thuộc lònghis language will not bear repeating – lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được (vì quá thô tục)
- danh từ (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại; (sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu); (âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại
Câu ví dụ với repeat
Let me repeat that: 0901 234 567. I'll pass the message on.
let miː riˈpiːt ðæt pɑːs ðiː ˈmesidʤ ɔn
Để tôi nhắc lại: 0901 234 567. Tôi sẽ chuyển lời.