Kasser English

nothing

/ˈnʌθiɳ/
danh từ
sự không có, sự không tồn tại; cái không có; con số không; không, không cái gì

nothing (/ˈnʌθiɳ/, danh từ) nghĩa là sự không có, sự không tồn tại; cái không có; con số không; không, không cái gì. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự không có, sự không tồn tại; cái không có; con số không; không, không cái gì
    nothing venture, nothing have – không liều thì không được gì hết; không vào hang hổ thì làm sao bắt được hổ con
  • trạng từ không chút nào, hẳn không, tuyệt nhiên không; không, ko có gì
    it is nothing less than madness – đúng là điên rồ không còn gì khác được nữa

Câu ví dụ với nothing

It is costly, but the cost of doing nothing is higher. Smart zoning, in which high-rise flats are built near public transport, can increase density without destroying green space or creating congestion.
it ˈɪz ˈkɔstli bʌt ðiː kɔst ɔv ˈduːiɳ ˈnʌθiɳ ˈɪz hˈaɪə smɑːt ˈzouniɳ in wit ɑː bild niə ˈpʌblik trænspɔːt kæn ˈinkriːs ˈdensiti wiˈ aut griːn ˈspeis ɔː kənˈdʤestʃn
Tốn kém, nhưng cái giá của việc không làm gì còn cao hơn. Quy hoạch phân khu thông minh, xây căn hộ cao tầng gần giao thông công cộng, có thể tăng mật độ mà không phá huỷ không gian xanh hay gây tắc nghẽn.