Kasser English

it

/it/
danh từ
em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con); tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung; (thông tục), (viết tắt) của Italian vermouth

it (/it/, danh từ) nghĩa là em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con); tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung; (thông tục), (viết tắt) của Italian vermouth. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con); tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung; (thông tục), (viết tắt) của Italian vermouth
    how is it with you – anh làm ăn thế nào?, anh sinh sống thế nào?
  • đại từ cái đó, điều đó, con vật đó; trời, thời tiết; ngày; đường; (không dịch)
    it is raining – trời đang mưa

Câu ví dụ với it

No, we're going to go by car. It's a long trip.
nou ˈgouiɳ tuː gou bai kɑː ei lɔɳ trip
Không, tụi mình đi ô tô. Chuyến đi dài lắm.
At a hotel near the mountains. I booked it yesterday.
æt ei houˈtel niə ðiː ai it ˈjestədi
Ở một khách sạn gần núi. Hôm qua mình đặt rồi.
Whose wallet is this? – It's Tom's.
huːz ˈwɔlit ˈɪz ðis
Ví này của ai? – Của Tom.
No, it isn't. I think it belongs to Mai. Her wallet is black.
nou it ai θiɳk it tuː həː ˈwɔlit ˈɪz blæk
Không. Mình nghĩ nó của Mai. Ví của cô ấy màu đen.
Not yet. I'm a little nervous about it.
nɔt jet ei ˈlitl ˈnəːvəs əˈbaut it
Chưa. Mình hơi lo về chuyện đó.