head
/hed/
danh từ
cái đầu (người, thú vật); người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi); đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng
head (/hed/, danh từ) nghĩa là cái đầu (người, thú vật); người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi); đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cái đầu (người, thú vật); người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi); đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năngfrom head to foot – từ đầu đến chân
- động từ làm đầu, làm chóp (cho một cái gì); hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down); để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...)to head a list – đứng đầu danh sách
Câu ví dụ với head
My head hurts.
mai hed
Tôi đau đầu.
Tom used to work at the London head office.
tɔm juːzd tuː wəːk æt ðiː hed ˈɔfis
Tom từng làm ở trụ sở chính tại Luân Đôn.
I'm in Marketing. I'm in charge of social media at the Hanoi head office.
in mˈɑːkɪtɪŋ in tʃɑːdʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm æt ðiː hed ˈɔfis
Chị ở phòng Tiếp thị. Chị phụ trách mạng xã hội ở trụ sở Hà Nội.
Please find attached your schedule for the first week and a map of the head office.
pliːz faind ətˈætʃt jɔː ˈʃedjuː fɔː ðiː fəːst wiːk ænd ei mæp ɔv ðiː hed ˈɔfis
Xin gửi kèm lịch tuần đầu và sơ đồ trụ sở chính.
The board has also appointed Tom Baker, formerly head of logistics, as the new Director of Safety and Environment.
ðiː bɔːd hæv ˈɔːlsou əˈpɔintid tɔm ˈbeikə ˈfɔːməli hed ɔv ˈlouˈdʤistiks æz ðiː njuː diˈrektə ɔv ˈseifti ænd inˈvaiərənmənt
Hội đồng cũng đã bổ nhiệm Tom Baker, nguyên trưởng bộ phận logistics, làm Giám đốc An toàn và Môi trường mới.