line (/lain/, danh từ) nghĩa là dây, dây thép; vạch đường, đường kẻ; đường, tuyến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ dây, dây thép; vạch đường, đường kẻ; đường, tuyếnto hang the clothes on the line – phơi quần áo ra dây thép
- động từ vạch, kẻ thành dòng; làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch; sắp thành hàng dàn hàngto line a sheet of paper – kẻ một tờ giấy
Câu ví dụ với line
Yes, and add a line: ‘Please find attached the price list for 2026.’
jes ænd æd ei lain pliːz faind ətˈætʃt ðiː prais list fɔː
Có, thêm câu: ‘Xin gửi kèm bảng giá năm 2026.’
The line is engaged. He's probably calling the supplier.
ðiː lain ˈɪz inˈgeidʤd prˈɒbəbli ˈkɔːliɳ ðiː səˈplaiə
Máy bận. Chắc anh ấy đang gọi cho nhà cung cấp.
One moment, please. … I'm afraid her line is engaged at the moment.
wʌn ˈmoumənt pliːz əˈfreid həː lain ˈɪz inˈgeidʤd æt ðiː ˈmoumənt
Xin chờ một chút. … Tiếc là máy cô ấy đang bận.
That's a good start, but our bottom line is a twelve percent discount.
ˈðæts ei gud stɑːt bʌt ˈauə ˈbɔtəm lain ˈɪz ei twelv pəsˈɛnt ˈdiskaunt
Khởi đầu tốt, nhưng mức tối thiểu của chúng tôi là giảm mười hai phần trăm.
The line producing batch 42 was stopped for maintenance.
ðiː lain bætʃ biː fɔː ˈmeintinəns
Dây chuyền sản xuất lô 42 đã dừng để bảo trì.