hi (/hai/, thán từ) nghĩa là này!, ê! (gọi, chào). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với hi
Hi, Tom. I'm Linh.
hai tɔm
Chào Tom. Mình là Linh.
Hi Linh! This is my friend, Ben.
hai ðis ˈɪz mai frend bˈɛn
Chào Linh! Đây là Ben, bạn mình.
Hi Nam, how are you?
hai hau ɑː juː
Chào Nam, bạn khỏe không?
Hi Mai. Hold on, please. Tom! Mai is calling.
hai hould ɔn pliːz tɔm ˈɪz ˈkɔːliɳ
Chào Mai. Chờ chút nhé. Tom! Mai gọi này.
Hi Mai! What are you doing?
hai w t ɑː juː ˈduːiɳ
Chào Mai! Bạn đang làm gì đấy?