Kasser English

seat

/siːt/
danh từ
ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi; mặt ghế; mông đít

seat (/siːt/, danh từ) nghĩa là ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi; mặt ghế; mông đít. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi; mặt ghế; mông đít
    the seats are comfortable – những ghế này ngồi rất thoải mái
  • động từ để ngồi, đặt ngồi; đủ chỗ ngồi, chứa được; đặt ghế vào
    pray be seated – mời ngồi

Câu ví dụ với seat

Would you like an aisle seat or a window seat?
wˈʊd juː laik æn ail siːt ɔː ei ˈwindou siːt
Anh muốn ghế cạnh lối đi hay cạnh cửa sổ?
Thank you. Would you like an aisle seat or a window seat?
θæɳk juː wˈʊd juː laik æn ail siːt ɔː ei ˈwindou siːt
Cảm ơn. Anh muốn ghế cạnh lối đi hay cửa sổ?
An aisle seat, please. And I have one piece of luggage to check in.
æn ail siːt pliːz ænd ai hæv wʌn piːs ɔv ˈlʌgidʤ tuː tʃek in
Ghế cạnh lối đi. Và tôi có một kiện hành lý ký gửi.