Kasser English

run

/rʌn/
danh từ
sự chạy; cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi; chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...)

run (/rʌn/, danh từ) nghĩa là sự chạy; cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi; chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự chạy; cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi; chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...)
    at a run – đang chạy
  • động từ chạy; chạy vội, vội vã; chạy trốn, tẩu thoát
    to run dowen a slope – chạy xuống con đường dốc

Câu ví dụ với run

We've run out of paper. Is there any in the cupboard?
rʌn aut ɔv ˈpeipə ˈɪz ðeə ˈeni in ðiː ˈkʌpbəd
Hết giấy rồi. Trong tủ còn không?
Yes, it's out of order again. There's a paper jam, and it's run out of ink too.
jes aut ɔv ˈɔːdə əˈgen ei ˈpeipə dʤæm ænd rʌn aut ɔv iɳk tuː
Ừ, nó lại hỏng rồi. Kẹt giấy, mà cũng hết mực luôn.
OK. In the meantime, could you order more stationery? We've run out of envelopes.
ˈoʊˈkeɪ in ðiː ˈmiːnˈtaim kæn juː ˈɔːdə mɔː ˈsteiʃnəri rʌn aut ɔv
Được. Trong lúc đó bạn đặt thêm văn phòng phẩm nhé? Hết phong bì rồi.
We have also run out of cartridges, so new supplies have been ordered.
wiː hæv ˈɔːlsou rʌn aut ɔv sou njuː hæv biː ˈɔːdəd
Chúng tôi cũng hết hộp mực, nên vật tư mới đã được đặt.
We should also run an emergency drill. Half the staff don't know how to evacuate.
wiː ʃˈʊd ˈɔːlsou rʌn æn iˈməːdʤensi dril hɑːf ðiː stɑːf dount nou hau tuː iˈvækjueit
Ta cũng nên diễn tập khẩn cấp. Một nửa nhân viên không biết sơ tán thế nào.