kind (/kaɪnd/, tính từ) nghĩa là tốt bụng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng); xin hãy làm ơn; loại
- danh từ loài giống; loại, hạng, thứ; cái cùng loại, cái đúng như vậythe rabbit kind – giống thỏ
Câu ví dụ với kind
She's kind and funny, so she's very popular. But she's a little shy with new people.
kaind ænd ˈfʌni sou ˈveri ˈpɔpjulə bʌt ei ˈlitl ʃai wi njuː ˈpiːpl
Tốt bụng và hài hước, nên rất được yêu mến. Nhưng hơi nhút nhát với người lạ.
First I lost my wallet. Then I called the police. Finally, a kind man found it.
fəːst ai luːz mai ˈwɔlit ðen ai ðiː pəˈliːs ˈfainəli ei kaind mæn faund it
Đầu tiên tôi mất ví. Rồi tôi gọi cảnh sát. Cuối cùng một người tốt bụng tìm thấy nó.
She was happy. “People in Vietnam are very kind,” she said.
ʃiː biː ˈhæpi ˈpiːpl in viˌɛtˈnɑm ɑː ˈveri kaind ʃiː sei
Cô rất vui. “Người Việt Nam rất tốt bụng,” cô nói.
Kind regards, David Hall, Sales Director.
kaind ˈdeɪvɪd hɔːl diˈrektə
Trân trọng, David Hall, Giám đốc Kinh doanh.
What kind of food do you usually eat?
w t kaind ɔv fuːd duː juː ˈjuː u li iːt
Bạn thường ăn loại thức ăn gì?