Kasser English

nice

/nais/
tính từ
(thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn; xinh đẹp; ngoan; tốt, tử tế, chu đáo

nice (/nais/, tính từ) nghĩa là (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn; xinh đẹp; ngoan; tốt, tử tế, chu đáo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với nice

For three months. My boss is nice and my colleagues are friendly.
fɔː θriː mai bɔs ˈɪz nais ænd mai ɑː ˈfrendli
Ba tháng. Sếp mình tốt và đồng nghiệp thân thiện.
I'm Tom. Nice to meet you.
tɔm nais tuː miːt juː
Tôi là Tom. Rất vui được gặp bạn.
Nice to meet you, Linh.
nais tuː miːt juː
Rất vui được gặp bạn, Linh.
Nice to meet you too. Are you a teacher?
nais tuː miːt juː tuː ɑː juː ei ˈtiːtʃə
Mình cũng rất vui. Bạn là giáo viên à?
Hello, Ben. Nice to meet you.
həˈlou bˈɛn nais tuː miːt juː
Chào Ben. Rất vui được gặp bạn.