Kasser English

sick

/sik/
tính từ
ốm, đau; ốm yếu; khó ở, thấy kinh; buồn nôn; (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại

sick (/sik/, tính từ) nghĩa là ốm, đau; ốm yếu; khó ở, thấy kinh; buồn nôn; (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ốm, đau; ốm yếu; khó ở, thấy kinh; buồn nôn; (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại
    a sick man – người ốm
  • động từ xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn)
    sick him! – sục đi!

Câu ví dụ với sick

She's at home because she's sick.
æt houm biˈkɔz sik
Cô ấy ở nhà vì bị ốm.
Sick leave must be reported to HR before 9 a.m.
sik liːv mʌst - məst biː riˈpɔːtid tuː biˈfɔː ˈæm
Nghỉ ốm phải được báo cho phòng nhân sự trước 9 giờ sáng.
Sure, Hà. Is it annual leave or sick leave?
ʃuə eitʃ ˈɪz it ˈænjuəl liːv ɔː sik liːv
Được, Hà. Phép năm hay nghỉ ốm?